Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Dưỡng”.

  1. Nguyễn Đăng Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 159 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Đường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 963 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đặng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 674 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đ - E 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Mới - Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000