Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Chiến”.

  1. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 171 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: -- Quê quán: Thụy Dân, Thụy Anh, Thái Bình An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D2, 1, 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Đinh Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/1/1951 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bình Đào - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.80.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Đà- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/04/1970 (74-80)07 Đắc Tô 1/50000
  3. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lô- Đông Anh- Hy sinh: 18/3/1969
  4. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Lỗ- Đông Anh- Hy sinh: 18/3/1969
  5. Nguyễn Đăng Chiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đinh Tiên- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 12/11/1972 Lô 1 Số 100