Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Chỉnh”.

  1. Nguyễn Đăng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tuy An- Chương Mỹ- Hy sinh: 10/4/1971
  2. Nguyễn Đăng Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoằng Thanh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/4/1971