Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Cường”.

  1. Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/12/1959 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Cường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Cao bình - Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội 3 - Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Cuông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Phú Cường - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C15 - Phân trạm C - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Đang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 25/12/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Gia Lai
  2. Nguyễn Đăng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cao Bình - Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 7/5/1978