Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Bi”.
- Nguyễn Đăng Biểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Biểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1974 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Bính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 299 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Biên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Biện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thanh lãng, Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Do thành, Bến Hải, Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Trường Giang - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D47 BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.