Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Đăng Đức”.

  1. Nguyễn Đăng Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1987 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 208 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Thư- Đông Hòa- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Bắc đồi 824, Đắc Tô