Tìm thấy 5.041 hồ sơ cho “Nguyễn Đính”.

  1. Nguyễn Đình Mai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Nhiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Nào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a28 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Quý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tín Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 223 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
  3. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
  4. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  5. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 223 người trong các danh sách