Tìm thấy 5.041 hồ sơ cho “Nguyễn Đính”.
- Nguyễn Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1932 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H5 · Khu KC1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mười Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1976 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mười Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghiệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 327 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh An, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1965 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 223 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng