Tìm thấy 5.041 hồ sơ cho “Nguyễn Đính”.
- Nguyễn Đình Của Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 96 · Khu 5B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 80 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 20 · Khu 2B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 81 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 223 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
- Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Lộ Củ Chi - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho ( Không lấy ra được )
- Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: , Mai táng ban đầu: Long Trung-Cai Lậy
- Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 29/1/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng