Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Vinh”.

  1. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Vịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Vỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: An Thắng - An Thủy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Vĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Cần Phú - Cần dành - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1979 Quê quán: Uông Bí, Quảng Ninh, Quảng Ninh Đơn vị: D9 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Vịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1977 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Quỳnh Tân - Quỳnh Hậu - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Viên Lâm - Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh