Tìm thấy 51 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Văn”.

  1. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1953 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/4/1966 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hồng, Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 61 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đình Vạn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. nguyễn đình vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 44 Xem chi tiết →
  10. nguyễn đình văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 41 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Vãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Vấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 850 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Vàn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu T.Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngọc Khám - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 18/10/1972
  2. Nguyễn Đình Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Diễn Thành - Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1966