Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tuyển”.
- Nguyễn Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1967 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 238 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tuyến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng R · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1969 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 130 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 162 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: An Tháng - An Thịnh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Cẩm Thắng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Đồng Quan - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Xuân Lủng - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1980 Quê quán: Ninh Liên - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tuyển E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Thủy Dường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai
- Nguyễn Đình Tuyển Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Thủy Dường, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Đông Bắc đồi 321, Gia Lai