Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tuấn”.

  1. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 4a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đình Tuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 139 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/03/1978 Quê quán: Vân Côn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 118 Nguyễn Thái Học - Hà Nội Hy sinh: 4/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 21.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đình Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Bình Phú - Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Hy sinh: 2/8/1968