Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Trung”.

  1. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 48 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 597 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 55 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 58 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyến Đình Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 141 · Hàng 5 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Trúng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  20. nguyễn đình trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1152 · Hàng 68 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Trung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)