Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Trang (Hà Bắc)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1971 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Chí - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Đình Tô - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1968 Quê quán: Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Phiệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Trúc Bạch - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1967 Quê quán: Đình Kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D21 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D5 - E42 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Gia Tương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Quế Võ, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Vân Hà, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1974 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →