Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Trang (Hà Bắc)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Định Hóa - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C 3 - D 1 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Múa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Đình Tế - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thao An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Đình Bằng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Dinh Khê - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Đinh Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Khắc Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sỹ Thừ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Đỉnh Khê - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Tân Đỉnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Cà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Định Trì - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Dinh kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Nam Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →