Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Trang (Hà Bắc)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Thị xã Bắc Giang, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Tiến Trung, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Giật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Miễu Xá - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ghinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/3/1970 Quê quán: Từ Sơn - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: C3 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Dương Đình Phong Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/1/1980 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Hạ Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khoát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1979 Quê quán: Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 Quê quán: Bình Định - Lương Tài - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/7/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1974 Quê quán: Duy Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Trọng Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Liêu Bạc - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 Quê quán: Sông Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1971 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →