Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Trụ”.

  1. Nguyễn Đình Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: L1229 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyến Đình Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 141 · Hàng 5 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Trúng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Trực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/8/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  11. nguyễn đình trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1152 · Hàng 68 Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 373 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Trước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 183 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Trụ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1944 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá Hy sinh: 12/7/1972 Lô 9 Số 25