Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Trụ”.

  1. Nguyễn Đình Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Trụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 25 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Trữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Trụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Trụ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Trụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Châu, Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Trừ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 198 · Hàng 18 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Trụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1984 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1979 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 48 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 597 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Trước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Trụ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1944 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá Hy sinh: 12/7/1972 Lô 9 Số 25