Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Trọng”.

  1. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 162 · Khu D1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 210 · Hàng 2 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1961 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số 68 - Quang Trung - Hồng Bàng - Hải Phòng Hy sinh: 27/08/1978
  2. Nguyễn Đình Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Số 6, ngõ 4 - Khu Hồng Phong - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 9/10/1978