Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Toán”.

  1. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H4 · Lô LM4 · Khu KM Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Toản Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1966 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1960 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Quang Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/7/1952 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân đội nhân dân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1985 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D45 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Toàn E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Tảo, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 23/08/1967 Mai táng ban đầu: Nam Chư Pa 150m, bên phải đường Pô Cô đi đồi 500
  2. Nguyễn Đình Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Thi - Hồng Quang - Ân Thi - Hải Hưng