Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tiển”.
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Quảng Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Thượng - Cẩm Phúc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 25/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.90.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thọ Minh - Bình Nguyên - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 14/09/1969 Mai táng ban đầu: Làng Đê Vơn, A6 - Khu 7 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 27/4/1975
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Nguyễn Đình Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quy Điền, Phú Lộc Hy sinh: 16/12/1978