Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tiếm”.

  1. Nguyễn Đình Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Tuyên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1980 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tiếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đẳng Giang- An Hải- Hy sinh: 19/5/1974
  2. Nguyễn Đình Tiệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Yến- Hoằng Hóa- Hy sinh: 12/3/1969