Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thuật”.

  1. Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 156 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. nguyễn đình thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 71 · Hàng 5 · Khu b Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thuật 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Thác Đét, Quảng Hưng, Quảng Hòa, Cao Bằng Mai táng ban đầu: (71-94)01 ĐăkgoKram Hàng 5; Ô 0; Số 30; Khối 0
  2. Nguyễn Đình Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ 71.94.01+2 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đình Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thác Đét- Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng (71-94)01 ĐăkgoKram
  4. Nguyễn Đình Thuật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bồ Tỉnh- Vân Trục- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (73-18)07 mảnh Ban Chúk mộ 4 1/50000