Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thoả”.

  1. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thạch Hà, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 6 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thoảng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 30/9/1953 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thoan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thoãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/08/1968 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thoảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/08/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 Quê quán: Tiến Thành - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thoại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Hoà Xá - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thoả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Hạ- Đức Hợp- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 12/5/1972 (29-82)04 05 mộ 7