Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thi”.

  1. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 166 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 866 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1067, trạm phẫu E
  2. Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phụng Khê - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 15/06/1978
  3. Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Vàng - Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 11/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  4. Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dồng Phúc - Tân Vinh - Lương Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 5/3/1972
  5. Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Tiền - Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2/11/1979
→ Xem cả 6 người trong các danh sách