Tìm thấy 60 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thọ”.

  1. Nguyễn Đình Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyên Đình Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 850 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 6 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thoảng Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 30/9/1953 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 86 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thông Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thốn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 36/3/1952 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thời Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 26 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 23 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 139 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu 3b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 95.16.06 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000