Tìm thấy 138 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thị”.
- Nguyễn Đình Thiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 197 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 172 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1945 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- nguyễn đình thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiềng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T195 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thinh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Duyên Hà, Xã Duyên Hà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiềng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 18/03/1968 Mai táng ban đầu: Cao điểm 1067, trạm phẫu E
- Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phụng Khê - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 15/06/1978
- Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Vàng - Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 11/2/1968 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Dồng Phúc - Tân Vinh - Lương Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 5/3/1972
- Nguyễn Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Tiền - Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 2/11/1979