Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thể”.

  1. Nguyễn Đình Thêm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thế E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Thành Sơn, Vân Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 30/11/1969 Mai táng ban đầu: (69-79)02 ngã 3 Đắc Song Đắc Lắc
  2. Nguyễn Đình Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 11/5/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.79.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đình Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quyết Tâm- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Cao điểm 1842 Tây Đắk Tô
  4. Nguyễn Đình Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Sơn- Vân Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/11/1969 (69-79)02 ngã 3 Đắc Song Đắc Lắc
  5. Nguyễn Đình Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Định- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972
→ Xem cả 6 người trong các danh sách