Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thản”.
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1958 Quê quán: Đường Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Nghi trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/06/1985 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Liêu Bạc - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Thụy Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1971 Quê quán: Phan Đạo - Phú Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 E3 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/05/1971 Quê quán: Vũ Toàn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Minh Dên - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D620 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Nam Xuân - Huyệ Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Đội 7 - Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C24 - K10 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Thạch Hương - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1947 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Đình Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lâm Chân - Quế Thượng - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 11/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.32.02 bản đồ UTM 1/50.000