Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thản”.
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1947 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Lâm Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: An Lão, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1981 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E250 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1965 Quê quán: Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa
- Nguyễn Đình Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lâm Chân - Quế Thượng - Văn Yên - Yên Bái Hy sinh: 11/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.32.02 bản đồ UTM 1/50.000