Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thảm”.
- Nguyễn Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1984 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 471 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 Quê quán: Hải Long - Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3433 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/5/1946 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thảm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Hồng Sơn- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum (91-23)01 02 1/50000 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thám Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 44 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/5/1946 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Kiến Quốc - An Thinh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thảm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Nam Tuấn - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Nhân Hòa - Quế Vỏ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Thám Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Long - Hải Hưng Hy sinh: 12/5/1969 3433
- Nguyễn Đình Thám Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Long - Hải Hưng Hy sinh: 12/5/1969 3433
- Nguyễn Đình Thảm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Sơn- Tân Lập- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 (91-23)01 02 1/50000
- Nguyễn Đình Thẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 15/5/1971