Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thường”.

  1. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 81 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 302 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1952 An táng tại: Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/1/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. nguyễn đình thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 25 · Khu b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LD · Khu D10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nam Bình - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Cẩm Uyên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1986 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 26/01/1937