Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thìn”.

  1. Nguyễn Đình Thinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 15 · Lô b Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân, Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tiên lãng, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lâm Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 (69-19)03 mộ 3
  2. Nguyễn Đình Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hạ Trì- Liên Trung- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 4/5/1972 (03-02)06 mộ 3 1/50000