Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thán”.

  1. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/2/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Lô A · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 3M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 506 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Định Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42311 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 2a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 3a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1979 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Khu B - Nam Long, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa