Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thán”.

  1. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 15 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 7/5/1952 Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H34 · Lô L5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 322 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thăng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Thạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 610 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô 5B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa