Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Thán”.

  1. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 70 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 667 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Nghi Kiều, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn đình Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 93 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tại trận địa