Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Ta”.

  1. Nguyễn Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 98 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tẩm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 672 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tắc Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 3/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 48 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tám Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 7/1992 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu G Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đình Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tấm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Yên Mỹ, Tân Việt, Tân Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Số 8 - TràngTiền - Hà Nội Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Ta Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Tiến - Phú Lại - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/4/1974