Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Ta”.

  1. Nguyễn Đình Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tác Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tám Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 39 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 5 · Lô B2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tam Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tán Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 72 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Khu T.Bình Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Ta Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Tiến - Phú Lại - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/4/1974