Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Ta”.

  1. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 213 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tăng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn đình Tại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Ta Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Tiến - Phú Lại - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/4/1974