Tìm thấy 177 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tự”.
- Nguyễn Đình Tương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 293 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tùy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M188 · Hàng H10 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
- Nguyễn Định Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- NGuyễn Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: An Tháng - An Thịnh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuyết Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/8/1965 Quê quán: Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/03/1978 Quê quán: Vân Côn - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Mỹ - Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/12/1966 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 21/12/1978 4290
- Nguyễn Đình Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lưu Hòa- Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 20/10/1965 Trận địa Plei Me
- Nguyễn Đình Tú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Chỉ- Thượng Hoà- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/09/1965
- Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Mĩ- Hưng Phú- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 14/12/1966