Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tứ”.

  1. Nguyễn Đình Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tuyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Đồng Quan - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tuyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Xuân Lủng - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ba Lô - Va Môn - Hải Hưng Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thuận Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/2/1970 Quê quán: Thành Công - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1971 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tụng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/3/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1980 Quê quán: Ninh Liên - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Mỹ - Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/12/1966 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai