Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tứ”.

  1. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1951 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô Một Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 23/ Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 166 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 109 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tước Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Vũ, Xã Tam Kỳ, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đình Tuyến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Mỹ - Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/12/1966 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai