Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tứ”.

  1. Nguyễn Đình Tự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Đình Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 19 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 327 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 13b Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Mỹ - Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/12/1966 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai