Tìm thấy 173 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tứ”.

  1. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Khánh Trung, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quảng Châu, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đình Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 177 · Khu 9A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 202 · Khu 9A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 217 · Khu 9A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1945 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Tứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1981 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Từ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/3/1970 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Mỹ - Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/12/1966 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai