Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tục”.

  1. Nguyễn Đình Tục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M188 · Hàng H10 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972
  2. Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972
  3. Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972
  4. Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972
  5. Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Xuân- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972