Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tố”.

  1. Nguyễn Đình Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Toan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/7/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tổng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tố Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 164 · Khu 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1960 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 510 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Liệp, Xã Ngọc Liệp, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tờc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 160 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tố Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Tốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  20. nguyễn đình tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Hà - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 11/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94.01 mộ 3 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000