Tìm thấy 73 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tố”.

  1. Nguyễn Đình Tô Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tố Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dình Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tô Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1980 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tờ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1437 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 16a Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đinh Tố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1965 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Toại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn đình Toàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn đình Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 418 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tố Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Hà - An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 11/10/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 17.94.01 mộ 3 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000