Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tẻ”.

  1. Nguyễn Đình Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tể Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/3/1954 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 45 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 Quê quán: An Hoà, An Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tể Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/3/1954 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 152 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 126 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Tẹo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự, Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tẻ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông La- Hồng Quang- Thanh Miện- Hải Hưng (25650-99050) mộ 25