Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Đình Tường”.

  1. Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/02/1970 Quê quán: Tân Yên - Định Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Tưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1971 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đình Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/7/1968
  2. Nguyễn Đình Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Thiện - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 22/06/1969